TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raga

US/ˈrɑː.ɡə/ giọng máy của trình duyệt

raga nghĩa là Điệu nhạc raga cổ truyền của ấn độ.

Nghĩa của raga

Danh từ

  1. Điệu nhạc raga cổ truyền của ấn độ.

Dạng từ của raga

Số nhiềuragas

Câu hỏi thường gặp

raga nghĩa là gì?

raga (danh từ) nghĩa là Điệu nhạc raga cổ truyền của ấn độ.

raga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raga: giọng Mỹ (US) /ˈrɑː.ɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.