ragout
UK/ɹæˈɡuː/
US/ɹæˈɡuː/
giọng máy của trình duyệt
ragout nghĩa là món ragu, ragu.
Nghĩa của ragout
Danh từ
- Món ragu.
Dạng từ của ragout
| Số nhiều | ragouts |
| Ngôi thứ ba số ít | ragouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ragouting |
| Quá khứ phân từ | ragouted |
| Quá khứ | ragouted |
Câu hỏi thường gặp
ragout nghĩa là gì?
ragout (danh từ) nghĩa là món ragu, ragu.
ragout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ragout: giọng Anh (UK) /ɹæˈɡuː/, giọng Mỹ (US) /ɹæˈɡuː/.