TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ragtime

US/ˈɹæɡˌtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

ragtime nghĩa là nhạc ractim, không nghiêm túc, khôi hài.

Nghĩa của ragtime

Danh từ

  1. Nhạc ractim (của người Mỹ da đen).
  2. Định ngữ Không nghiêm túc; khôi hài, làm trò đùa.
    • a ragtime armymột quân đội trò đùa

Dạng từ của ragtime

Số nhiềuragtimes
Ngôi thứ ba số ítragtimes
Hiện tại phân từ (-ing)ragtiming
Quá khứ phân từragtimed
Quá khứragtimed

Câu hỏi thường gặp

ragtime nghĩa là gì?

ragtime (danh từ) nghĩa là nhạc ractim, không nghiêm túc, khôi hài.

ragtime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ragtime: giọng Mỹ (US) /ˈɹæɡˌtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.