TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

railage

giọng máy của trình duyệt

railage nghĩa là Sự chuyên chở bằng xe lửa.

Nghĩa của railage

Danh từ

  1. Sự chuyên chở bằng xe lửa.
  2. Cước phí chuyên chở bằng xe lửa.

Dạng từ của railage

Số nhiềurailages

Câu hỏi thường gặp

railage nghĩa là gì?

railage (danh từ) nghĩa là Sự chuyên chở bằng xe lửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.