TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramadan

UK/ɹæməˈdɑːn/ US/ɹæməˈdɑːn/ giọng máy của trình duyệt

ramadan nghĩa là ra-ma-đan.

Nghĩa của ramadan

Danh từ

  1. Tôn giáo Tháng nhịn ăn ban ngày (tháng 9 ở các nước Hồi giáo).

Câu ví dụ với ramadan

  • Yanni visited his mother around Ramadan time. Yanni đã thăm mẹ của anh ta vào dịp lễ Ramadan.
  • Muslims fast during Ramadan. Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.
  • Ramadan is over. Ramadan đã qua.
  • I love Ramadan. Tôi yêu Ramadan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ramadan nghĩa là gì?

ramadan (danh từ) nghĩa là ra-ma-đan.

ramadan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramadan: giọng Anh (UK) /ɹæməˈdɑːn/, giọng Mỹ (US) /ɹæməˈdɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.