ramadan
UK/ɹæməˈdɑːn/
US/ɹæməˈdɑːn/
giọng máy của trình duyệt
ramadan nghĩa là ra-ma-đan.
Nghĩa của ramadan
Danh từ
- Tôn giáo Tháng nhịn ăn ban ngày (tháng 9 ở các nước Hồi giáo).
Câu ví dụ với ramadan
- Yanni visited his mother around Ramadan time. Yanni đã thăm mẹ của anh ta vào dịp lễ Ramadan.
- Muslims fast during Ramadan. Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.
- Ramadan is over. Ramadan đã qua.
- I love Ramadan. Tôi yêu Ramadan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ramadan nghĩa là gì?
ramadan (danh từ) nghĩa là ra-ma-đan.
ramadan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramadan: giọng Anh (UK) /ɹæməˈdɑːn/, giọng Mỹ (US) /ɹæməˈdɑːn/.