TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ranchman

US/ˈræntʃ.mən/ giọng máy của trình duyệt

ranchman nghĩa là Chủ trại nuôi súc vật.

Nghĩa của ranchman

Danh từ

  1. Chủ trại nuôi súc vật.
  2. Người làm ở trại nuôi súc vật.

Dạng từ của ranchman

Số nhiềuranchmen

Câu hỏi thường gặp

ranchman nghĩa là gì?

ranchman (danh từ) nghĩa là Chủ trại nuôi súc vật.

ranchman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranchman: giọng Mỹ (US) /ˈræntʃ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.