ranchman
US/ˈræntʃ.mən/
giọng máy của trình duyệt
ranchman nghĩa là Chủ trại nuôi súc vật.
Nghĩa của ranchman
Danh từ
- Chủ trại nuôi súc vật.
- Người làm ở trại nuôi súc vật.
Dạng từ của ranchman
| Số nhiều | ranchmen |
Câu hỏi thường gặp
ranchman nghĩa là gì?
ranchman (danh từ) nghĩa là Chủ trại nuôi súc vật.
ranchman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ranchman: giọng Mỹ (US) /ˈræntʃ.mən/.