TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rancidity

US/ˈrænt.sə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

rancidity nghĩa là sự trở mùi, sự ôi.

Nghĩa của rancidity

Danh từ

  1. Sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ...).

Dạng từ của rancidity

Số nhiềurancidities

Câu hỏi thường gặp

rancidity nghĩa là gì?

rancidity (danh từ) nghĩa là sự trở mùi, sự ôi.

rancidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rancidity: giọng Mỹ (US) /ˈrænt.sə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.