TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapine

UK/ˈɹæpaɪn/ US/ˈɹæpaɪn/ giọng máy của trình duyệt

rapine nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp đoạt.

Nghĩa của rapine

Danh từ

  1. Sự cướp bóc, sự cướp đoạt.

Dạng từ của rapine

Số nhiềurapines
Ngôi thứ ba số ítrapines
Hiện tại phân từ (-ing)rapining
Quá khứ phân từrapined
Quá khứrapined

Câu hỏi thường gặp

rapine nghĩa là gì?

rapine (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp đoạt.

rapine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapine: giọng Anh (UK) /ˈɹæpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.