rapine
UK/ˈɹæpaɪn/
US/ˈɹæpaɪn/
giọng máy của trình duyệt
rapine nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp đoạt.
Nghĩa của rapine
Danh từ
- Sự cướp bóc, sự cướp đoạt.
Dạng từ của rapine
| Số nhiều | rapines |
| Ngôi thứ ba số ít | rapines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rapining |
| Quá khứ phân từ | rapined |
| Quá khứ | rapined |
Câu hỏi thường gặp
rapine nghĩa là gì?
rapine (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp đoạt.
rapine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rapine: giọng Anh (UK) /ˈɹæpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpaɪn/.