TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rate of commodity

US/ kə.ˈmɑː.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

rate of commodity nghĩa là Tỷ lệ thay thế hàng hoá.

Nghĩa của rate of commodity

Danh từ

  1. Kinh tế học Tỷ lệ thay thế hàng hoá.

Câu hỏi thường gặp

rate of commodity nghĩa là gì?

rate of commodity (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ thay thế hàng hoá.

rate of commodity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rate of commodity: giọng Mỹ (US) / kə.ˈmɑː.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.