rate of commodity
US/ kə.ˈmɑː.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
rate of commodity nghĩa là Tỷ lệ thay thế hàng hoá.
Nghĩa của rate of commodity
Danh từ
- Kinh tế học Tỷ lệ thay thế hàng hoá.
Câu hỏi thường gặp
rate of commodity nghĩa là gì?
rate of commodity (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ thay thế hàng hoá.
rate of commodity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rate of commodity: giọng Mỹ (US) / kə.ˈmɑː.də.ti/.