TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rationalist

US/ˈræʃ.nə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

rationalist nghĩa là Người theo chủ nghĩa duy lý.

Nghĩa của rationalist

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa duy lý.

Dạng từ của rationalist

Số nhiềurationalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rationalist

Trái nghĩa

Họ từ của rationalist

Câu hỏi thường gặp

rationalist nghĩa là gì?

rationalist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa duy lý.

rationalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rationalist: giọng Mỹ (US) /ˈræʃ.nə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.