TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razor-bill

US/ˈreɪ.zɜː.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

razor-bill nghĩa là chim cụt.

Nghĩa của razor-bill

Danh từ

  1. Động vật học Chim cụt.

Câu hỏi thường gặp

razor-bill nghĩa là gì?

razor-bill (danh từ) nghĩa là chim cụt.

razor-bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của razor-bill: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.zɜː.ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.