TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-dye

US/ˈreɪ.ˈdɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

re-dye nghĩa là nhuộm lại.

Nghĩa của re-dye

Ngoại động từ

  1. Nhuộm lại (áo, tóc...).

Câu hỏi thường gặp

re-dye nghĩa là gì?

re-dye (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm lại.

re-dye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-dye: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈdɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.