TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-enforce

US/ˈreɪ.ɪn.ˈfɔrs/ giọng máy của trình duyệt

re-enforce nghĩa là lại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành.

Nghĩa của re-enforce

Ngoại động từ

  1. + pon Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo.
    • to re-enforce one's will upon someonelại bắt ai phải theo ý mình
  2. Lại đem thi hành (một đạo luật...).
  3. Lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ...).

Dạng từ của re-enforce

Ngôi thứ ba số ítre-enforces
Hiện tại phân từ (-ing)re-enforcing
Quá khứ phân từre-enforced
Quá khứre-enforced

Câu hỏi thường gặp

re-enforce nghĩa là gì?

re-enforce (ngoại động từ) nghĩa là lại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành.

re-enforce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-enforce: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ɪn.ˈfɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.