re-enforce
US/ˈreɪ.ɪn.ˈfɔrs/
giọng máy của trình duyệt
re-enforce nghĩa là lại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành.
Nghĩa của re-enforce
Ngoại động từ
- + pon Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo.
- to re-enforce one's will upon someonelại bắt ai phải theo ý mình
- Lại đem thi hành (một đạo luật...).
- Lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ...).
Dạng từ của re-enforce
| Ngôi thứ ba số ít | re-enforces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | re-enforcing |
| Quá khứ phân từ | re-enforced |
| Quá khứ | re-enforced |
Câu hỏi thường gặp
re-enforce nghĩa là gì?
re-enforce (ngoại động từ) nghĩa là lại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành.
re-enforce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của re-enforce: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ɪn.ˈfɔrs/.