TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-enlist

US/ˈreɪ.ɪn.ˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

re-enlist nghĩa là lại đăng ký, lại chiêu mộ, lại tòng quân.

Nghĩa của re-enlist

Ngoại động từ

  1. Lại đăng ký.
  2. Lại chiêu mộ (lính).

Nội động từ

  1. Lại đăng ký.
  2. Lại tòng quân.

Câu hỏi thường gặp

re-enlist nghĩa là gì?

re-enlist (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại đăng ký, lại chiêu mộ, lại tòng quân.

re-enlist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-enlist: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ɪn.ˈlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.