TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-entrant

US/ˈreɪ.ˈɛn.trənt/ giọng máy của trình duyệt

re-entrant nghĩa là lõm vào, góc lõm.

Nghĩa của re-entrant

Tính từ

  1. Toán học Lõm vào (góc).

Danh từ

  1. Toán học Góc lõm.

Câu hỏi thường gặp

re-entrant nghĩa là gì?

re-entrant (tính từ, danh từ) nghĩa là lõm vào, góc lõm.

re-entrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-entrant: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈɛn.trənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.