TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-facing

US/ˈreɪ.ˈfeɪ.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

re-facing nghĩa là sự mài lại.

Nghĩa của re-facing

Danh từ

  1. Sự mài lại (đế xupap).

Câu hỏi thường gặp

re-facing nghĩa là gì?

re-facing (danh từ) nghĩa là sự mài lại.

re-facing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-facing: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈfeɪ.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.