TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-letting

US/ˈreɪ.ˈlɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

re-letting nghĩa là sự cho thuê lại.

Nghĩa của re-letting

Danh từ

  1. Sự cho thuê lại.

Câu hỏi thường gặp

re-letting nghĩa là gì?

re-letting (danh từ) nghĩa là sự cho thuê lại.

re-letting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-letting: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈlɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.