TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-paid

US/ˈreɪ.ˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

re-paid nghĩa là trả một lần nữa.

Nghĩa của re-paid

Nội động từ

  1. Trả một lần nữa.

Câu hỏi thường gặp

re-paid nghĩa là gì?

re-paid (nội động từ) nghĩa là trả một lần nữa.

re-paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-paid: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.