TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reading-desk

US/ˈri.diɳ.ˈdɛsk/ giọng máy của trình duyệt

reading-desk nghĩa là bàn học, giá để kinh.

Nghĩa của reading-desk

Danh từ

  1. Bàn học.
  2. Giá để kinh.

Câu hỏi thường gặp

reading-desk nghĩa là gì?

reading-desk (danh từ) nghĩa là bàn học, giá để kinh.

reading-desk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reading-desk: giọng Mỹ (US) /ˈri.diɳ.ˈdɛsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.