TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rear-rank

US/ˈrɪr.ˈræŋk/ giọng máy của trình duyệt

rear-rank nghĩa là hàng ngũ sau.

Nghĩa của rear-rank

Danh từ

  1. Quân sự Hàng ngũ sau.

Câu hỏi thường gặp

rear-rank nghĩa là gì?

rear-rank (danh từ) nghĩa là hàng ngũ sau.

rear-rank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rear-rank: giọng Mỹ (US) /ˈrɪr.ˈræŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.