TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receivership

US/rɪ.ˈsi.vɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

receivership nghĩa là Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).

Nghĩa của receivership

Danh từ

  1. Pháp lý Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).
  2. Nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản.

Dạng từ của receivership

Số nhiềureceiverships

Câu hỏi thường gặp

receivership nghĩa là gì?

receivership (danh từ) nghĩa là Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).

receivership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receivership: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsi.vɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.