receivership
US/rɪ.ˈsi.vɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
receivership nghĩa là Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).
Nghĩa của receivership
Danh từ
- Pháp lý Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).
- Nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản.
Dạng từ của receivership
| Số nhiều | receiverships |
Câu hỏi thường gặp
receivership nghĩa là gì?
receivership (danh từ) nghĩa là Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).
receivership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của receivership: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsi.vɜː.ˌʃɪp/.