TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reciprocally

US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

reciprocally nghĩa là lẫn nhau, qua lại.

Nghĩa của reciprocally

Phó từ

  1. Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.
  2. Diễn tả quan hệ tương hỗ.
  3. Đảo, thuận nghịch.

Dạng từ của reciprocally

So sánh hơnmore reciprocally
So sánh nhấtmost reciprocally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reciprocally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reciprocally nghĩa là gì?

reciprocally (phó từ) nghĩa là lẫn nhau, qua lại.

reciprocally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reciprocally: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.