TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recommit

US/ˌri.kə.ˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

recommit nghĩa là phạm lại, bỏ tù lại, tống giam lại.

Nghĩa của recommit

Ngoại động từ

  1. Phạm lại (một tội ác).
  2. Bỏ tù lại, tống giam lại.
    • to recommit someone to prisontống giam một người nào
  3. Chuyển lại (một dự luật...) cho một tiểu ban xét (ở nghị viện...).

Dạng từ của recommit

Ngôi thứ ba số ítrecommits
Hiện tại phân từ (-ing)recommitting
Quá khứ phân từrecommitted
Quá khứrecommitted
Số nhiềurecommits

Câu hỏi thường gặp

recommit nghĩa là gì?

recommit (ngoại động từ) nghĩa là phạm lại, bỏ tù lại, tống giam lại.

recommit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recommit: giọng Mỹ (US) /ˌri.kə.ˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.