TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconcilable

US/ˈrɛ.kən.ˌsɑɪ.lə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

reconcilable nghĩa là có thể hoà giải, nhất trí, không mâu thuẫn.

Nghĩa của reconcilable

Tính từ

  1. Có thể hoà giải, có thể giảng hoà được.
  2. Nhất trí, không mâu thuẫn.
    • reconcilable statementsnhững lời tuyên bố nhất trí với nhau

Dạng từ của reconcilable

So sánh hơnmore reconcilable
So sánh nhấtmost reconcilable
Số nhiềureconcilables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconcilable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reconcilable nghĩa là gì?

reconcilable (tính từ) nghĩa là có thể hoà giải, nhất trí, không mâu thuẫn.

reconcilable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconcilable: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.kən.ˌsɑɪ.lə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.