TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconstruction

UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkʃən/ US/ˌɹikənˈstɹʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

reconstruction nghĩa là sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại, sự dựng lại.

Nghĩa của reconstruction

Danh từ

  1. Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...).
  2. Sự dựng lại (một vở kịch...).
  3. Pháp lý Sự diễn lại.

Dạng từ của reconstruction

Số nhiềureconstructions

Họ từ của reconstruction

Câu hỏi thường gặp

reconstruction nghĩa là gì?

reconstruction (danh từ) nghĩa là sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại, sự dựng lại.

reconstruction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconstruction: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkənˈstɹʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹikənˈstɹʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.