reconstruction
UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkʃən/
US/ˌɹikənˈstɹʌkʃən/
giọng máy của trình duyệt
reconstruction nghĩa là sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại, sự dựng lại.
Nghĩa của reconstruction
Danh từ
- Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...).
- Sự dựng lại (một vở kịch...).
- Pháp lý Sự diễn lại.
Dạng từ của reconstruction
| Số nhiều | reconstructions |
Họ từ của reconstruction
Câu hỏi thường gặp
reconstruction nghĩa là gì?
reconstruction (danh từ) nghĩa là sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại, sự dựng lại.
reconstruction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reconstruction: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkənˈstɹʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹikənˈstɹʌkʃən/.