TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

record-breaker

US/rɪ.ˈkɔrd.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

record-breaker nghĩa là Người (xe, thuyền) phá một kỷ lục.

Nghĩa của record-breaker

Danh từ

  1. Người (xe, thuyền) phá một kỷ lục.

Dạng từ của record-breaker

Số nhiềurecord-breakers

Câu hỏi thường gặp

record-breaker nghĩa là gì?

record-breaker (danh từ) nghĩa là Người (xe, thuyền) phá một kỷ lục.

record-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của record-breaker: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɔrd.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.