record-breaker
US/rɪ.ˈkɔrd.ˈbreɪ.kɜː/
giọng máy của trình duyệt
record-breaker nghĩa là Người (xe, thuyền) phá một kỷ lục.
Nghĩa của record-breaker
Danh từ
- Người (xe, thuyền) phá một kỷ lục.
Dạng từ của record-breaker
| Số nhiều | record-breakers |
Câu hỏi thường gặp
record-breaker nghĩa là gì?
record-breaker (danh từ) nghĩa là Người (xe, thuyền) phá một kỷ lục.
record-breaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của record-breaker: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɔrd.ˈbreɪ.kɜː/.