TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recumbency

US/rɪ.ˈkəm.bənt.si/ giọng máy của trình duyệt

recumbency nghĩa là tư thế nằm, tư thế ngả người.

Nghĩa của recumbency

Danh từ

  1. Tư thế nằm.
  2. Tư thế ngả người (vào cái gì).

Dạng từ của recumbency

Số nhiềurecumbencies

Câu hỏi thường gặp

recumbency nghĩa là gì?

recumbency (danh từ) nghĩa là tư thế nằm, tư thế ngả người.

recumbency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recumbency: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkəm.bənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.