recumbency
US/rɪ.ˈkəm.bənt.si/
giọng máy của trình duyệt
recumbency nghĩa là tư thế nằm, tư thế ngả người.
Nghĩa của recumbency
Danh từ
- Tư thế nằm.
- Tư thế ngả người (vào cái gì).
Dạng từ của recumbency
| Số nhiều | recumbencies |
Câu hỏi thường gặp
recumbency nghĩa là gì?
recumbency (danh từ) nghĩa là tư thế nằm, tư thế ngả người.
recumbency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recumbency: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkəm.bənt.si/.