TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reddle

giọng máy của trình duyệt

reddle nghĩa là đất son đỏ.

Nghĩa của reddle

Danh từ

  1. Đất son đỏ.

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ.

Dạng từ của reddle

Số nhiềureddles
Ngôi thứ ba số ítreddles
Hiện tại phân từ (-ing)reddling
Quá khứ phân từreddled
Quá khứreddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reddle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reddle nghĩa là gì?

reddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đất son đỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.