reddle
giọng máy của trình duyệt
reddle nghĩa là đất son đỏ.
Nghĩa của reddle
Danh từ
- Đất son đỏ.
Ngoại động từ
- Đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ.
Dạng từ của reddle
| Số nhiều | reddles |
| Ngôi thứ ba số ít | reddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reddling |
| Quá khứ phân từ | reddled |
| Quá khứ | reddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reddle nghĩa là gì?
reddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đất son đỏ.