redesign
UK/ˌɹiː.dɪˈzaɪn/
US/ˌɹi.dɪˈzaɪn/
giọng máy của trình duyệt
redesign nghĩa là Thiết kế lại một phần mềm từ đầu.
Nghĩa của redesign
Động từ
- Máy tính Thiết kế lại một phần mềm từ đầu.
Dạng từ của redesign
| Số nhiều | redesigns |
| Ngôi thứ ba số ít | redesigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redesigning |
| Quá khứ phân từ | redesigned |
| Quá khứ | redesigned |
Họ từ của redesign
Câu hỏi thường gặp
redesign nghĩa là gì?
redesign (động từ) nghĩa là Thiết kế lại một phần mềm từ đầu.
redesign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redesign: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.dɪˈzaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.dɪˈzaɪn/.