TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redesign

UK/ˌɹiː.dɪˈzaɪn/ US/ˌɹi.dɪˈzaɪn/ giọng máy của trình duyệt

redesign nghĩa là Thiết kế lại một phần mềm từ đầu.

Nghĩa của redesign

Động từ

  1. Máy tính Thiết kế lại một phần mềm từ đầu.

Dạng từ của redesign

Số nhiềuredesigns
Ngôi thứ ba số ítredesigns
Hiện tại phân từ (-ing)redesigning
Quá khứ phân từredesigned
Quá khứredesigned

Họ từ của redesign

Câu hỏi thường gặp

redesign nghĩa là gì?

redesign (động từ) nghĩa là Thiết kế lại một phần mềm từ đầu.

redesign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redesign: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.dɪˈzaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.dɪˈzaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.