redial
UK/ɹɪˈdaɪəl/
US/ɹɪˈdaɪəl/
giọng máy của trình duyệt
redial nghĩa là quay số lại.
Nghĩa của redial
Động từ
- Điện thoại Quay số lại.
Danh từ
- Điện thoại Sự nhắc lại số vừa mới gọi đi.
Dạng từ của redial
| Ngôi thứ ba số ít | redials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redialing |
| Quá khứ phân từ | redialed |
| Quá khứ | redialed |
Câu hỏi thường gặp
redial nghĩa là gì?
redial (động từ, danh từ) nghĩa là quay số lại.
redial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redial: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaɪəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdaɪəl/.