TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redial

UK/ɹɪˈdaɪəl/ US/ɹɪˈdaɪəl/ giọng máy của trình duyệt

redial nghĩa là quay số lại.

Nghĩa của redial

Động từ

  1. Điện thoại Quay số lại.

Danh từ

  1. Điện thoại Sự nhắc lại số vừa mới gọi đi.

Dạng từ của redial

Ngôi thứ ba số ítredials
Hiện tại phân từ (-ing)redialing
Quá khứ phân từredialed
Quá khứredialed

Câu hỏi thường gặp

redial nghĩa là gì?

redial (động từ, danh từ) nghĩa là quay số lại.

redial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redial: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaɪəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdaɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.