rediscount
US/ˌri.ˈdɪs.ˌkɑʊnt/
giọng máy của trình duyệt
rediscount nghĩa là trừ một lần nữa.
Nghĩa của rediscount
Ngoại động từ
- Trừ một lần nữa, chiết khấu một lần nữa.
Dạng từ của rediscount
| Ngôi thứ ba số ít | rediscounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rediscounting |
| Quá khứ phân từ | rediscounted |
| Quá khứ | rediscounted |
| Số nhiều | rediscounts |
Câu hỏi thường gặp
rediscount nghĩa là gì?
rediscount (ngoại động từ) nghĩa là trừ một lần nữa.
rediscount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rediscount: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈdɪs.ˌkɑʊnt/.