TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redly

US/ˈrɛd.li/ giọng máy của trình duyệt

redly nghĩa là đỏ, đỏ bừng vì thẹn, giận dữ.

Nghĩa của redly

Phó từ

  1. Đỏ (đồ vật).
  2. Đỏ bừng vì thẹn, giận dữ.

Dạng từ của redly

So sánh hơnmore redly
So sánh nhấtmost redly

Câu hỏi thường gặp

redly nghĩa là gì?

redly (phó từ) nghĩa là đỏ, đỏ bừng vì thẹn, giận dữ.

redly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redly: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.