rednecked
US/ˈrɛd.ˌnɛ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
rednecked nghĩa là có cổ đỏ, hung dữ, độc ác.
Nghĩa của rednecked
Tính từ
- Có cổ đỏ.
- Hung dữ; độc ác.
Câu hỏi thường gặp
rednecked nghĩa là gì?
rednecked (tính từ) nghĩa là có cổ đỏ, hung dữ, độc ác.
rednecked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rednecked: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˌnɛ.kəd/.