TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reenforce

giọng máy của trình duyệt

reenforce nghĩa là lại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành.

Nghĩa của reenforce

Ngoại động từ

  1. +pon Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo.
  2. Lại đem thi hành (một đạo luật...).
  3. Lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ...).

Câu hỏi thường gặp

reenforce nghĩa là gì?

reenforce (ngoại động từ) nghĩa là lại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.