reflectively
US/rɪ.ˈflɛk.tɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
reflectively nghĩa là phản chiếu, biết suy nghĩ, có suy nghĩ.
Nghĩa của reflectively
Phó từ
- Phản chiếu (nhất là ánh sáng).
- Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.
- Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).
Dạng từ của reflectively
| So sánh hơn | more reflectively |
| So sánh nhất | most reflectively |
Câu hỏi thường gặp
reflectively nghĩa là gì?
reflectively (phó từ) nghĩa là phản chiếu, biết suy nghĩ, có suy nghĩ.
reflectively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reflectively: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈflɛk.tɪv.li/.