TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflector

UK/ɹɪˈflɛktə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

reflector nghĩa là gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, gương nhìn sau, kính hậu.

Nghĩa của reflector

Danh từ

  1. Gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh.
  2. Gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô).
  3. Đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp).

Dạng từ của reflector

Số nhiềureflectors

Câu hỏi thường gặp

reflector nghĩa là gì?

reflector (danh từ) nghĩa là gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, gương nhìn sau, kính hậu.

reflector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reflector: giọng Anh (UK) /ɹɪˈflɛktə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.