TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refutable

US/rɪ.ˈfjuː.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

refutable nghĩa là có thể bác, có thể bẻ lại.

Nghĩa của refutable

Tính từ

  1. Có thể bác, có thể bẻ lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refutable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

refutable nghĩa là gì?

refutable (tính từ) nghĩa là có thể bác, có thể bẻ lại.

refutable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refutable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈfjuː.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.