refutable
US/rɪ.ˈfjuː.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
refutable nghĩa là có thể bác, có thể bẻ lại.
Nghĩa của refutable
Tính từ
- Có thể bác, có thể bẻ lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refutable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
refutable nghĩa là gì?
refutable (tính từ) nghĩa là có thể bác, có thể bẻ lại.
refutable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refutable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈfjuː.tə.bᵊl/.