regrant
UK/ɹɪˈɡɹɑːnt/
giọng máy của trình duyệt
regrant nghĩa là lại cấp, sự lại cấp.
Nghĩa của regrant
Ngoại động từ
- Lại chuẩn y/ cho phép.
- Lại cấp.
Danh từ
- Sự lại chuẩn y/ cho phép.
- Sự lại cấp.
Dạng từ của regrant
| Ngôi thứ ba số ít | regrants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regranting |
| Quá khứ phân từ | regranted |
| Quá khứ | regranted |
| Số nhiều | regrants |
Câu hỏi thường gặp
regrant nghĩa là gì?
regrant (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lại cấp, sự lại cấp.
regrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regrant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɹɑːnt/.