TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regrant

UK/ɹɪˈɡɹɑːnt/ giọng máy của trình duyệt

regrant nghĩa là lại cấp, sự lại cấp.

Nghĩa của regrant

Ngoại động từ

  1. Lại chuẩn y/ cho phép.
  2. Lại cấp.

Danh từ

  1. Sự lại chuẩn y/ cho phép.
  2. Sự lại cấp.

Dạng từ của regrant

Ngôi thứ ba số ítregrants
Hiện tại phân từ (-ing)regranting
Quá khứ phân từregranted
Quá khứregranted
Số nhiềuregrants

Câu hỏi thường gặp

regrant nghĩa là gì?

regrant (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lại cấp, sự lại cấp.

regrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regrant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɹɑːnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.