TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinsure

US/ˌri.ən.ˈʃʊr/ giọng máy của trình duyệt

reinsure nghĩa là bảo hiểm lại.

Nghĩa của reinsure

Ngoại động từ

  1. Bảo hiểm lại.

Dạng từ của reinsure

Ngôi thứ ba số ítreinsures
Hiện tại phân từ (-ing)reinsuring
Quá khứ phân từreinsured
Quá khứreinsured

Câu hỏi thường gặp

reinsure nghĩa là gì?

reinsure (ngoại động từ) nghĩa là bảo hiểm lại.

reinsure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinsure: giọng Mỹ (US) /ˌri.ən.ˈʃʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.