reluct
UK/ɹɪˈlʌkt/
US/ɹɪˈlʌkt/
giọng máy của trình duyệt
reluct nghĩa là tỏ ra ghét, không ưa thích.
Nghĩa của reluct
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ at, against) tỏ ra ghét, không ưa thích (việc gì).
Dạng từ của reluct
| Ngôi thứ ba số ít | relucts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relucting |
| Quá khứ phân từ | relucted |
| Quá khứ | relucted |
Câu hỏi thường gặp
reluct nghĩa là gì?
reluct (nội động từ) nghĩa là tỏ ra ghét, không ưa thích.
reluct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reluct: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlʌkt/.