TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reluct

UK/ɹɪˈlʌkt/ US/ɹɪˈlʌkt/ giọng máy của trình duyệt

reluct nghĩa là tỏ ra ghét, không ưa thích.

Nghĩa của reluct

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ at, against) tỏ ra ghét, không ưa thích (việc gì).

Dạng từ của reluct

Ngôi thứ ba số ítrelucts
Hiện tại phân từ (-ing)relucting
Quá khứ phân từrelucted
Quá khứrelucted

Câu hỏi thường gặp

reluct nghĩa là gì?

reluct (nội động từ) nghĩa là tỏ ra ghét, không ưa thích.

reluct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reluct: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.