remonstrant
giọng máy của trình duyệt
remonstrant nghĩa là có ý khuyên can, có ý can gián, có ý phản đối, người khuyên can.
Nghĩa của remonstrant
Tính từ
- Có ý khuyên can, có ý can gián.
- Có ý phản đối.
Danh từ
- Người khuyên can, người can gián.
- Người phản đối.
Dạng từ của remonstrant
| Số nhiều | remonstrants |
| So sánh hơn | more remonstrant |
| So sánh nhất | most remonstrant |
Câu hỏi thường gặp
remonstrant nghĩa là gì?
remonstrant (tính từ, danh từ) nghĩa là có ý khuyên can, có ý can gián, có ý phản đối, người khuyên can.