TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remonstrant

giọng máy của trình duyệt

remonstrant nghĩa là có ý khuyên can, có ý can gián, có ý phản đối, người khuyên can.

Nghĩa của remonstrant

Tính từ

  1. Có ý khuyên can, có ý can gián.
  2. Có ý phản đối.

Danh từ

  1. Người khuyên can, người can gián.
  2. Người phản đối.

Dạng từ của remonstrant

Số nhiềuremonstrants
So sánh hơnmore remonstrant
So sánh nhấtmost remonstrant

Câu hỏi thường gặp

remonstrant nghĩa là gì?

remonstrant (tính từ, danh từ) nghĩa là có ý khuyên can, có ý can gián, có ý phản đối, người khuyên can.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.