repressed
UK/ɹɪˈpɹɛst/
US/ɹɪˈpɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
repressed nghĩa là Đau khổ do bị kiềm nén tình cảm.
Nghĩa của repressed
Tính từ
- Đau khổ do bị kiềm nén tình cảm.
Dạng từ của repressed
| So sánh hơn | more repressed |
| So sánh nhất | most repressed |
Họ từ của repressed
Cụm từ, thành ngữ với repressed
- repressed inflation — Lạm phát bị kiềm chế.
Câu hỏi thường gặp
repressed nghĩa là gì?
repressed (tính từ) nghĩa là Đau khổ do bị kiềm nén tình cảm.
repressed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repressed: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɹɛst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɹɛst/.