repressible
giọng máy của trình duyệt
repressible nghĩa là có thể dẹp được.
Nghĩa của repressible
Tính từ
- Có thể dẹp được, có thể đàn áp được, có thể trấn áp được.
- Có thể kiềm chế được, có thể nén lại được, có thể cầm lại được (nước mắt, cơn giận...).
Dạng từ của repressible
| So sánh hơn | more repressible |
| So sánh nhất | most repressible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repressible
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
repressible nghĩa là gì?
repressible (tính từ) nghĩa là có thể dẹp được.