repugnance
UK/ɹɪˈpʌɡnəns/
US/ɹɪˈpʌɡnəns/
giọng máy của trình duyệt
repugnance nghĩa là sự ghê tởm, sự ghét, sự không hợp nhau, sự xung khắc.
Nghĩa của repugnance
Danh từ
- Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
- Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.
- the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Dạng từ của repugnance
| Số nhiều | repugnances |
Họ từ của repugnance
Câu hỏi thường gặp
repugnance nghĩa là gì?
repugnance (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, sự ghét, sự không hợp nhau, sự xung khắc.
repugnance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repugnance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpʌɡnəns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpʌɡnəns/.