TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resistibility

US/rɪ.ˌzɪs.tə.ˈbɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

resistibility nghĩa là khả năng chống lại.

Nghĩa của resistibility

Danh từ

  1. Tính có thể chống lại, tính có thể cưỡng lại.
  2. Khả năng chống lại.

Dạng từ của resistibility

Số nhiềuresistibilities

Câu hỏi thường gặp

resistibility nghĩa là gì?

resistibility (danh từ) nghĩa là khả năng chống lại.

resistibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resistibility: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌzɪs.tə.ˈbɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.