TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resistor

UK/ɹɪˈzɪstə/ US/ɹɪˈzɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

resistor nghĩa là điện trở.

Nghĩa của resistor

Danh từ

  1. Vật lý Điện trở.

Dạng từ của resistor

Số nhiềuresistors

Câu hỏi thường gặp

resistor nghĩa là gì?

resistor (danh từ) nghĩa là điện trở.

resistor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resistor: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɪstə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.