resoluble
US/rɪ.ˈzɑːl.jə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
resoluble nghĩa là có thể phân giải, có thể giải quyết.
Nghĩa của resoluble
Tính từ
- Có thể phân giải.
- Có thể giải quyết (vấn đề).
Dạng từ của resoluble
| So sánh hơn | more resoluble |
| So sánh nhất | most resoluble |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resoluble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resoluble nghĩa là gì?
resoluble (tính từ) nghĩa là có thể phân giải, có thể giải quyết.
resoluble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resoluble: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɑːl.jə.bəl/.