TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resoluble

US/rɪ.ˈzɑːl.jə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

resoluble nghĩa là có thể phân giải, có thể giải quyết.

Nghĩa của resoluble

Tính từ

  1. Có thể phân giải.
  2. Có thể giải quyết (vấn đề).

Dạng từ của resoluble

So sánh hơnmore resoluble
So sánh nhấtmost resoluble

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resoluble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

resoluble nghĩa là gì?

resoluble (tính từ) nghĩa là có thể phân giải, có thể giải quyết.

resoluble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resoluble: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɑːl.jə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.