rest in peace
giọng máy của trình duyệt
rest in peace nghĩa là yên nghỉ.
Nghĩa của rest in peace
Cụm động từ
- Yên nghỉ.
Dạng từ của rest in peace
| Ngôi thứ ba số ít | rests in peace |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resting in peace |
| Quá khứ phân từ | rested in peace |
| Quá khứ | rested in peace |
Câu hỏi thường gặp
rest in peace nghĩa là gì?
rest in peace (cụm động từ) nghĩa là yên nghỉ.