TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restock

giọng máy của trình duyệt

restock nghĩa là chứa đầy, bổ sung, cung cấp thêm.

Nghĩa của restock

Ngoại động từ

  1. Chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng).
  2. Bổ sung, cung cấp thêm.

Dạng từ của restock

Ngôi thứ ba số ítrestocks
Hiện tại phân từ (-ing)restocking
Quá khứ phân từrestocked
Quá khứrestocked
Số nhiềurestocks

Câu hỏi thường gặp

restock nghĩa là gì?

restock (ngoại động từ) nghĩa là chứa đầy, bổ sung, cung cấp thêm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.