restock
giọng máy của trình duyệt
restock nghĩa là chứa đầy, bổ sung, cung cấp thêm.
Nghĩa của restock
Ngoại động từ
- Chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng).
- Bổ sung, cung cấp thêm.
Dạng từ của restock
| Ngôi thứ ba số ít | restocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restocking |
| Quá khứ phân từ | restocked |
| Quá khứ | restocked |
| Số nhiều | restocks |
Câu hỏi thường gặp
restock nghĩa là gì?
restock (ngoại động từ) nghĩa là chứa đầy, bổ sung, cung cấp thêm.