retrogradation
US/ˌrɛ.troʊ.ɡreɪ.ˈdeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
retrogradation nghĩa là sự đi ngược, sự nghịch hành, tác dụng giảm lùi.
Nghĩa của retrogradation
Danh từ
- Thiên văn học Sự đi ngược, sự nghịch hành (của một hành tinh).
- Tác dụng giảm lùi.
- Quân sự Sự rút lui.
Dạng từ của retrogradation
| Số nhiều | retrogradations |
Câu hỏi thường gặp
retrogradation nghĩa là gì?
retrogradation (danh từ) nghĩa là sự đi ngược, sự nghịch hành, tác dụng giảm lùi.
retrogradation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retrogradation: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.troʊ.ɡreɪ.ˈdeɪ.ʃən/.